continental congress

Học thuật
Thân thiện
continental congress

The delegates of the Continental Congress sign an important document.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng):
    • Đại hội Lục địa: Tên gọi của cơ quan lập pháp lâm thời, đại diện cho 13 thuộc địa của AnhBắc Mỹ, họp trong sau cuộc Cách mạng Hoa Kỳ. Continental Congress đã phê chuẩn Tuyên ngôn Độc lập soạn thảo Các điều khoản Liên bang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The First Continental Congress met in Philadelphia in 1774. (Đại hội Lục địa lần thứ nhất đã họp tại Philadelphia vào năm 1774.)
    • The Continental Congress declared independence from Great Britain in 1776. (Đại hội Lục địa đã tuyên bố độc lập khỏi Vương quốc Anh vào năm 1776.)
    • Decisions made by the Continental Congress were crucial during the American Revolution. (Những quyết định do Đại hội Lục địa đưa ra cùng quan trọng trong suốt cuộc Cách mạng Hoa Kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the First Continental Congress": Đại hội Lục địa lần thứ nhất (năm 1774), được triệu tập để phản ứng lại các Đạo luật Không thể chịu đựng được của Anh.
  • "the Second Continental Congress": Đại hội Lục địa lần thứ hai (bắt đầu năm 1775), đã trở thành chính phủ lâm thời của các thuộc địa trong cuộc chiến tranh đã thông qua Tuyên ngôn Độc lập.
  • "to convene the Continental Congress": triệu tập Đại hội Lục địa.
    • The colonies agreed to convene the Continental Congress to discuss their grievances. (Các thuộc địa đồng ý triệu tập Đại hội Lục địa để thảo luận về những khiếu nại của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Congress of the Confederation (n): Quốc hội Liên bang (tên gọi của cơ quan lập pháp theo Các điều khoản Liên bang sau năm 1781, sự kế thừa của Continental Congress).
  • Founding Fathers (n): Các Nhà lập quốc (nhiều thành viên của Continental Congress được coi Nhà lập quốc của Hoa Kỳ).
Từ đồng nghĩa
  • Colonial assembly (trong bối cảnh lịch sử cụ thể này): Hội nghị thuộc địa.
  • Revolutionary congress: Quốc hội cách mạng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ một thực thể lịch sử cụ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng đây một danh từ riêng chỉ một thực thể lịch sử cụ thể.)

continental congress

The delegates of the Continental Congress sign an important document.

Noun
  1. Đại hội lục địa (hay đại hội các Châu Lục)

Từ đồng nghĩa